| Đất (Land) |
|
| Giá thuê (Leasing price) (USD/m2) |
- KCN.TB: 98,90 đồng/m2/năm (được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước)
- KCN.TB MR: 10.440 đồng/m2/năm (được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước). |
| Thời hạn thuê: năm (Leasing term - year) |
50 năm |
| Phương thức thanh toán: một lần/ hàng năm (Payment method - once/annually) |
Thanh toán một lần |
| Diện tích lô đất tối thiểu: m2 (Minimum plot area - m2) |
≥ 500 m2 |
Nhà xưởng (factory lot)
Giá thuê (Leasing price) (USD/m2) |
Từ 80.000 đồng/m2/tháng đến 90.000 đồng/m2/tháng (chưa VAT) |
| Thời hạn thuê: năm (Leasing term - year) |
Tuỳ theo nhu cầu của khách hàng |
| Phương thức thanh toán: một lần/ hàng năm (Payment method - once/annually) |
Tuỳ theo thoả thuận |
| Quy mô nhà xưởng: m2 (Scale of factory) |
≥ 1.000 m2 |
| Thông tin khác (Other information) |
|
Phí quản lý (Management Fee)
Phí (fee) (USD/m2)
Phương thức thanh toán (Payment method) |
Phí duy tu tái tạo cơ sở hạ tầng:
+ 14.700 đồng/m2/năm (công trình XD dưới 03 tầng)
+ 21.000 đồng/m2/năm (công trình XD từ 03 tầng đến 05 tầng) |
Giá cung cấp điện (Electricity Price) (USD/Kwh)
Giờ cao điểm (Peak time) |
Theo đơn giá của Công ty Điện lực thành phố |
| Giờ bình thường (Normal time) |
|
| Giờ thấp điểm (Peak off time) |
|
| Phương thức thanh toán (Payment method) |
|
Giá cung cấp nước (Price of water supply) (USD/m3)
Giá nước sạch sinh hoạt (Price of household water supply) |
8.200 đồng/1m3 |
| Giá nước sản xuất (Price of industrial water supply) |
|
| Phương thức thanh toán (Payment method) |
|
Phí xử lý nước thải (Cost of wastewater treatment) (USD/m3)
Phí XLNT (USD/m3) |
Từ 2.844 đồng/m3 đến 7.394 đồng/m3 (tuỳ theo nguồn nước thải của Doanh nghiệp) |
| Cách tính khối lượng (Caculation method) |
1) Đối với nước thải sinh hoạt:
Khối lượng nước thải = 100% Khối lượng nước sạch.
2) Đối với nước thải sản xuất:
Khối lượng nước thải = 80% Khối lượng nước sạch. |
| Phương thức thanh toán (Payment method) |
Chuyển khoản hoặc tiền mặt, thu theo quý. |
| Tiêu chuẩn xử lý đầu vào (Input treatment standard) |
KCN Tân Bình đã ban hành Bảng chuẩn tiếp chuẩn nước thải của các doanh nghiệp trong KCN, với các chỉ tiêu có giá trị giới hạn tương đương giá trị chuẩn cột C của TCVN 5945: 2005. |
| Tiêu chuẩn xử lý đầu ra (Output treatment standard) |
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, Kf = 1, Kq = 0.9. |
Thu nhập bình quân của người lao động (USD/tháng)
Average income per worker (USD/month) |
|
Chi phí liên quan khác (nếu có)
Other relevant costs (if any) |
|