|
Stt
|
Tên dự án
|
Tên nhà đầu tư
|
Địa điểm
(xã/phường)
|
Diện tích quy hoạch được duyệt (ha)
|
Diện tích đất công nghiệp và dịch vụ cho thuê (ha)
|
Diện tích đất đã cho thuê (ha)
|
Tỷ lệ lấp đầy (%)
|
Quỹ đất sẵn sàng cho thuê
(ha)
|
Nhà xưởng sẵn sàng cho thuê
(m2)
|
Tình trạng
|
|
I
|
Đã lựa chọn nhà đầu tư
|
-
|
KCX Tân Thuận
|
Cty TNHH Tân Thuận
|
phường Tân Thuận
|
300
|
226.25
|
212.28
|
93.83%
|
-
|
45,700
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCX Linh Trung I
|
Cty TNHH Sepzone Linh Trung
|
phường Linh Xuân
|
62
|
46.42
|
45.25
|
97.48%
|
2.11
|
10,662.6
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCX Linh Trung II
|
Cty TNHH Sepzone Linh Trung
|
phường Tam Bình
|
62
|
47.07
|
46.69
|
99.19%
|
-
|
2,195
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Bình Chiểu
|
TCty Bến Thành - TNHH MTV
|
phường Tam Bình
|
27.34
|
21
|
17.3
|
82.38%
|
3.0198
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Cát Lái
|
Cty TNHH 1TV CI Q.2
|
phường Cát Lái
|
136.95
|
52.3
|
52.3
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Hiệp Phước - GĐ 1
|
Cty CP KCN Hiệp Phước
|
xã Hiệp Phước
|
311.4
|
235.1
|
223.59
|
95.10%
|
12.03
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Hiệp Phước - GĐ 2
|
Cty CP KCN Hiệp Phước
|
xã Hiệp Phước
|
596.93
|
388.2
|
101.82
|
26.23%
|
149.81
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Lê Minh Xuân
|
Cty TNHH MTV ĐT KD Nhà Khang Phúc
|
xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt
|
100
|
70.72
|
69.63
|
98.46%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Lê Minh Xuân MR
|
Cty TNHH MTV ĐT KD Nhà Khang Phúc
|
xã Bình Lợi
|
62.82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Tân Bình hiện hữu
|
Cty CP SX KD XNK DV&ĐT Tân Bình
|
phường Tây Thạnh, phường Bình Hưng Hòa
|
105.95
|
80.07
|
80.07
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Tân Bình MR
|
Cty CP SX KD XNK DV&ĐT Tân Bình
|
phường Bình Hưng Hòa
|
22.75
|
16.67
|
16.67
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tân Tạo hiện hữu
|
Cty CP ĐT &CN Tân Tạo
|
phường Tân Tạo
|
175.57
|
105.39
|
99.99
|
94.88%
|
5.4
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Tân Tạo MR
|
Cty CP ĐT &CN Tân Tạo
|
phường Tân Tạo
|
204.58
|
117.9
|
103.6
|
87.87%
|
7.93
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tân Thới Hiệp
|
Cty TNHH ĐT-XD KD CSHT KCN Tân Thới Hiệp
|
phường Tân Thới Hiệp
|
28.41
|
21.05
|
21.05
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tây Bắc Củ Chi
|
Cty CP ĐT PTCN-TM Củ Chi
|
xã Tân An Hội và xã Nhuận Đức
|
208.02
|
157.2
|
154.01
|
97.97%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Tây Bắc Củ Chi MR
|
Cty CP ĐT PTCN-TM Củ Chi
|
xã Tân An Hội và xã Nhuận Đức
|
116.23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Vĩnh Lộc
|
Cty TNHH MTV KCN Vĩnh Lộc
|
phường Bình Tân, xã Vĩnh Lộc và xã Bà Điểm
|
201.51
|
136.63
|
129.64
|
94.88%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Vĩnh Lộc MR
|
|
Xã Vĩnh Lộc
|
32.13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa lập QH
|
-
|
KCN An Hạ
|
Cty CP TV-ĐT-XD-TM SX Nhựt Thành
|
xã Tân Vĩnh Lộc
|
124
|
83.16
|
58.38
|
70.20%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Đông Nam
|
Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG
|
xã Bình Mỹ
|
286.76
|
206.46
|
172.09
|
83.35%
|
13.11
|
17,400
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tân Phú Trung
|
Cty CP PT ĐT Sài Gòn Tây Bắc
|
xã Củ Chi
|
542.64
|
346.46
|
250.45
|
72.29%
|
30.81
|
2,481
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Cơ khí Ô tô
|
Công ty Cổ phần Hòa Phú
|
xã Bình Mỹ và xã Phú Hòa Đông
|
99.34
|
67.09
|
44.3
|
66.03%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Lê Minh Xuân 3
|
Cty CP ĐT Sài Gòn VRG
|
xã Bình Lợi
|
219.51
|
155.75
|
58.09
|
37.30%
|
20.65
|
36,000
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Phong Phú
|
Cty CP KCN Phong Phú
|
xã Bình Hưng
|
40.20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Lê Minh Xuân 2
|
Cty CP ĐT KCNLMX 2
|
xã Bình Lợi
|
216.96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Đông Xuyên
|
Công ty ĐT và KTHT KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ I tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Phường Rạch Dừa
|
160.81
|
128.84
|
125.52
|
97.42%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Phú Mỹ I
|
Công ty ĐT và KTHT KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ I tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Phường Phú Mỹ và phường Tân Phước
|
945.13
|
669.91
|
669.91
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Phú Mỹ II và MR
|
Tổng Công ty IDICO - Công ty Cổ phần
|
Phường Phú Mỹ, phường Tân Phước
|
1,018.66
|
716.5
|
479.81
|
66.97%
|
157.67
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Phú Mỹ 3
|
Công ty Cổ phần Thanh Bình Phú Mỹ
|
phường Tân Phước, phường Tân Hải
|
802.52
|
607.05
|
382.29
|
62.98%
|
67.46
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Xuân A
|
Tổng Công ty IDICO - Công ty Cổ phần
|
phường Phú Mỹ
|
302.4
|
231.25
|
231.25
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Xuân A2
|
Công ty TNHH Phát triển Quốc tế Formosa
|
phường Phú Mỹ
|
422.22
|
290.43
|
278.87
|
96.02%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Xuân B1-Conac
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
|
phường Phú Mỹ
|
211.92
|
164.45
|
164.45
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Xuân B1-Conac MR
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
|
phường Phú Mỹ
|
110
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng
|
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Tiến Hùng
|
phường Phú Mỹ
|
200
|
143.39
|
114.77
|
80.04%
|
28.62
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giải trí Đại Dương
|
phường Phú Mỹ, phường Tân Thành
|
145.7
|
112.54
|
43.64
|
38.78%
|
34.8
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Cái Mép
|
Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên
|
phường Tân Phước
|
670.09
|
462.54
|
381.33
|
82.44%
|
59.1669
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Châu Đức
|
Công ty Cổ phần SONADEZI Châu Đức
|
xã Nghĩa Thành, xã Ngãi Giao, xã Châu Pha, phường Tân Thành
|
1,556.14
|
1,145.18
|
542.34
|
47.36%
|
89.22
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Đá Bạc
|
Công ty Cổ phần Đông Á Châu Đức
|
xã Nghĩa Thành
|
295
|
204.06
|
193.54
|
94.84%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Đất Đỏ I
|
Công ty Cổ phần KCN Tín Nghĩa - Phương Đông
|
xã Đất Đỏ
|
496.22
|
377.22
|
203.46
|
53.94%
|
142.28
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Long Sơn
|
Công ty Cổ phần Đầu tư KCN Dầu khí Long Sơn
|
xã Long Sơn
|
850
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN HD
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển KCN HD
|
phường Tân Thành
|
450
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Vạn Thương
|
Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng KCN Vạn Thương
|
phường Tân Hải, phường Long Hương
|
387.09
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Bàu Bàng và MR
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP
|
Xã Long Hòa, xã Bàu Bàng
|
1,995.93
|
1,369.13
|
1,266.49
|
92.50%
|
|
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Bình An
|
Công Ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Bình Thắng
|
Phường Dĩ An
|
24.78
|
17.86
|
17.86
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Bình Đường
|
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
|
Phường Bình Dương
|
16.5
|
14.81
|
14.81
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN BW Supply Chain City
|
Công ty TNHH BW Supply Chain City
|
Xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố
|
74.88
|
46.62
|
29.88
|
64.09%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Đại Đăng
|
Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Đại Đăng
|
Phường Bình Dương
|
219.53
|
142.32
|
142.32
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Đất Cuốc
|
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
|
Xã Bắc Tân Uyên
|
212.84
|
170.35
|
169.53
|
99.52%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Đất Cuốc MR
|
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
|
310.38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Đồng An
|
Công ty Cổ phần Thương mại Sản xuất Xây dựng Hưng Thịnh
|
Phường Bình Hòa
|
139.58
|
112.45
|
112.45
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Đồng An 2
|
Công ty Cổ phần Thương mại Sản xuất Xây dựng Hưng Thịnh
|
Phường Bình Dương
|
205.38
|
158.11
|
107.04
|
67.70%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Kim Huy
|
Công ty TNHH Phát triển KCN Kim Huy
|
Phường Bình Dương
|
171.63
|
125.51
|
75.71
|
60.32%
|
35.22
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Phước
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP
|
Phường Bến Cát, phường Thới Hòa
|
377.55
|
273.48
|
242.08
|
88.52%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Phước 2
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP
|
Phường Bến Cát, phường Chánh Phú Hòa
|
478.48
|
340.22
|
335.69
|
98.67%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Mỹ Phước 3
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP
|
Phường Thới Hòa, phường Chánh Phú Hòa
|
984.64
|
658.11
|
610.68
|
92.79%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Nam Tân Uyên và MR
|
Công ty Cổ phần KCN Nam Tân Uyên
|
Phường Tân Hiệp, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ
|
966.35
|
722.33
|
565.68
|
78.31%
|
133.81
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Phú Tân
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công nghiệp Nam Kim
|
Phường Bình Dương
|
106.54
|
75.04
|
75.04
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Quốc tế Protrade
|
Công ty TNHH MTV Quốc tế Protrade
|
Phường Tây Nam
|
438.04
|
346.21
|
307.558
|
88.84%
|
30.82
|
27,236.48
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Rạch Bắp
|
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền
|
Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên
|
278.6
|
194.55
|
190.94
|
98.14%
|
3.61
|
|
Đang hoạt động
|
|
KCN Rạch Bắp MR
|
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền
|
Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên
|
360
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Sóng Thần
|
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
|
Phường Dĩ An
|
178.01
|
139.71
|
139.71
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Sóng Thần 2
|
Công ty Cồ phần Đại Nam
|
Phường Dĩ An
|
279.09
|
221.75
|
219.89
|
99.16%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Sóng Thần 3
|
Công ty Cồ phần Đại Nam
|
Phường Bình Dương
|
428.03
|
330.22
|
323.28
|
97.90%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tân Bình
|
Công ty Cổ phần KCN Tân Bình
|
Phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa
|
352.5
|
248.07
|
223.4
|
90.06%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tân Đông Hiệp A
|
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Bất động sản Dapark
|
Phường Dĩ An
|
50.44
|
40.22
|
40.22
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Tân Đông Hiệp B
|
Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Đông Hiệp
|
Phường Tân Đông Hiệp
|
142.3
|
104.7
|
101.65
|
97.09%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Thới Hòa
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP
|
Phường Thới Hòa
|
202.4
|
87.98
|
74.18
|
84.31%
|
13.8
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Việt Hương
|
Công ty Cổ phần Việt Hương
|
Phường Thuận Giao
|
36.06
|
25.07
|
25.07
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Việt Hương 2
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Việt Hương
|
Phường Tây Nam
|
198.75
|
145.32
|
125.29
|
86.22%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Việt Nam-Singapore (VSIP I)
|
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore
|
Phường Thuận Giao, phường Bình Hòa
|
465.27
|
372.35
|
372.35
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Việt Nam-Singapore II (VSIP II và VSIP II-A)
|
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore
|
Phường Bình Dương, phường Vĩnh Tân
|
1,323.75
|
963.04
|
963.04
|
100.00%
|
-
|
-
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Việt Nam-Singapore III (VSIP III)
|
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore
|
Phường Tân Uyên, phường Bình Cơ
|
1,000.00
|
712.63
|
229.44
|
32.20%
|
209.27
|
78,829.5
|
Đang hoạt động
|
-
|
KCN Cây Trường
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP
|
Phường Đông Hòa
|
700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN chuyên ngành cơ khí (KCN Bắc Tân Uyên 1)
|
Công ty TNHH Đầu tư phát triển KCN THADICO - Bình Dương
|
Phường Tân Uyên, phường Bình Cơ
|
785.86
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|
-
|
KCN Vĩnh Lập
|
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore
|
Xã Phú Giáo
|
750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Chưa hoạt động
|