Ban Quản Lý Các Khu Chế Xuất Và Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh

Ho chi minh city export processing and industrial zones authority

KCN Cơ khí ô tô

KCN Cơ khí ô tô

  

 

THÔNG TIN GIỚI THIỆU ĐẦU TƯ

Tên Khu công nghiệp/Khu chế xuất KCX Tân Thuận
Địa điểm (đường, phường/xã, quận/huyện, thành phố) Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh
Năm thành lập 1991
Tổng diện tích đất khu công nghiệp (ha) 300 ha
Tiêu chuẩn xử lý đầu vào Cột B QCVN40:2011/BTNMT
Tiêu chuẩn xử lý đầu ra Cột A QCVN40:2011/BTNMT
Mật độ xây dựng tối đa
Tầng cao tối đa
40% đối với công trình cao trên 3 tầng, 60-70% đối với công trình thấp bằng và dưới 3 tầng
Dữ liệu đang được cập nhật ... Dữ liệu đang được cập nhật ...
Tên sân bay gần nhất
Khoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất
13 km
Tên cảng biển gần nhất
Khoảng cách (km)
Các cảng khác – Khoảng cách (km)
Cảng VICT
Ngay sát Khu Tân Thuận
Cảng Tân Thuận, Cảng Bến Nghé… Trong vòng 2 km
Cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh 4 km
Khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng 2 km
Dữ liệu đang được cập nhật ... Dữ liệu đang được cập nhật ...

Giá thuê đất (VNĐ)

 

Tương đương USD

 

Thời gian thuê

Diện tích thuê tối thiểu (m2)

Đất KCX/ KCN: 5.917.600 VNĐ/m2
Đất Khu EOP/ Khu thương mại: 12.518.000 VNĐ/m2

 

Đất KCX/ KCN: 260 USD/m2
Đất Khu EOP/ Khu thương mại: 550 USD/m2

Đến hết ngày 23/09/2041

3.000 m2

 Giá thuê nhà xưởng/văn phòng (VNĐ)


Tương đương USD

 

Thời gian thuê tối thiểu (năm)

 

Phí quản lý (VNĐ)

 

 

Tương đương USD

 

Nhà xưởng: 125.180 ~ 147.940 VNĐ/m2/tháng
Văn phòng: 318.640 VNĐ/m2/tháng

 

Nhà xưởng: 5,5 ~ 6,5 USD/m2/tháng
Văn phòng: 14 USD/m2/tháng

 

2 năm

 

Nhà xưởng: 11.380 VNĐ/m2/tháng
Văn phòng: 68.280 VNĐ/m2/tháng

 

Nhà xưởng: 0,5 USD/m2/tháng
Văn phòng: 3 USD/m2/tháng

Phí duy tu tái tạo cơ sở hạ tầng (VNĐ) Không quá 0,25% tổng giá trị xuất khẩu (FOB), đối với ngành dịch vụ là 0,1% hoặc 0,1-0,15 USD/m2/tháng

Phí tiện ích công cộng (VNĐ)


Tương đương USD

1.115 VNĐ/m2/tháng, đóng trong vòng 10 năm đầu

 

0,049 USD/m2/tháng

Giá cung cấp điện (VNĐ/Kwh)
Giờ cao điểm (VNĐ/Kwh)
2.637
Giờ bình thường (VNĐ/Kwh) 1.453
Giờ thấp điểm (VNĐ/Kwh) 934
Giá cung cấp nước sản xuất (VNĐ/m3) 9.600
Phí xử lý nước thải (VNĐ/m3) Trong trường hợp doanh nghiệp xử lý cục bộ đạt chuẩn theo Cột B QCVN40:2011/BTNMT thì TTC sẽ xử lý đạt tiêu chuẩn A, phí xử lý nước thải đã bao gồm trong phí duy tu tái tạo cơ sở hạ tầng. Nếu doanh nghiệp xử lý cục bộ không đạt chuẩn theo quy định thì phải thanh toán chi phí xử lý thông qua Hợp đồng đấu nối xử lý nước thải ký kết giữa hai bên.
Dữ liệu đang được cập nhật ... Dữ liệu đang được cập nhật ...
Dữ liệu đang được cập nhật ... Dữ liệu đang được cập nhật ...
Tên công ty phát triển hạ tầng KCX/KCN Công ty TNHH Tân Thuận
Địa chỉ KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp.HCM
Tel.: 3770 1777, 3770 1888 Fax.: 3770 1999 Website: tanthuan.com.vn
E-Mail: ttzmarketing@gmail.com      
Không gian văn hoá Hồ Chí Minh
Đảng - Đoàn Thể Tham vấn tác động Môi Trường Thông cáo báo chí Ngành Công Thương thực hiện thắng lợi Nghị Quyết 57-NQ/TW của Bộ Chính Trị Đảng - Đoàn Thể Tham vấn tác động Môi Trường Thông cáo báo chí Ngành Công Thương thực hiện thắng lợi Nghị Quyết 57-NQ/TW của Bộ Chính Trị
Thông tin tuyển sinh HBA

Lịch công tác tuần

Liên kết website

Đối tác Xây dựng hạ tầng

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh TTH Công ty Hiệp Phước Group Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương Biwase Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex IDC Công ty SCD Công ty CHOLIMEX Hồ Chí Minh Công ty ITACO Công ty TTC Công ty CIDICO Công ty SEPZONE Linh Trung Công ty Cổ Phần PPIP Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh TTH Công ty Hiệp Phước Group Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương Biwase Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex IDC Công ty SCD Công ty CHOLIMEX Hồ Chí Minh Công ty ITACO Công ty TTC Công ty CIDICO Công ty SEPZONE Linh Trung Công ty Cổ Phần PPIP