| 1 |
Địa bàn ưu đãi |
Ưu đãi theo địa bàn KCX, KCN |
Doanh nghiệp đầu tư trong khu chế xuất, khu công nghiệp (KCX, KCN) được áp dụng ưu đãi theo địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. |
Khoản 2 Điều 15 Luật đầu tư 2025; Điểm b khoản 7 Điều 22 Nghị định 96/2026/NĐ-CP |
|
| 2 |
Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) |
Thuế suất ưu đãi đặc biệt 10% trong 25 năm |
Áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới của:
- Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.
- Doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
- Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.
- Doanh nghiệp công nghệ cao (CNC) nhóm 1. |
Khoản 1a Điều 13 Luật Thuế TNDN số 67/2025/QH15 (được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 25 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15). |
|
| 3 |
Thuế TNDN |
Thuế suất ưu đãi 10% trong 15 năm |
Áp dụng cho thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới thuộc các ngành nghề:
- Ứng dụng công nghệ cao, đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên phát triển; ứng dụng công nghệ chiến lược; ươm tạo công nghệ cao, doanh nghiệp CNC; đầu tư xây dựng - kinh doanh cơ sở ươm tạo CNC.
- Sản xuất sản phẩm phần mềm; sản xuất sản phẩm an toàn thông tin mạng; sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số trọng điểm, thiết bị điện tử; R&D, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip bán dẫn; xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo.
- Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
- Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ tiêu hủy chất thải; bảo vệ môi trường; sản xuất vật liệu composit, vật liệu nhẹ, quý hiếm; sản xuất quốc phòng, an ninh, sản phẩm động viên công nghiệp; sản xuất sản phẩm hóa chất trọng điểm, cơ khí trọng điểm.
- Đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước, cầu, đường bộ, đường sắt, cảng hàng không, cảng biển...
- Doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2. |
Khoản 1 Điều 19, Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Không áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản (trừ nhà ở xã hội), chuyển nhượng dự án đầu tư; dự án khai thác khoáng sản; dự án sản xuất hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ sản xuất ô tô, tàu bay, du thuyền, lọc hóa dầu). |
| 4 |
Áp dụng cho thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư mới:
- Dự án trong lĩnh vực sản xuất đáp ứng quy mô vốn đầu tư tối thiểu 12.000 tỷ đồng, giải ngân không quá 05 năm kể từ ngày được cấp phép và sử dụng công nghệ đáp ứng yêu cầu.
- Dự án thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại Khoản 2 Điều 20 Luật Đầu tư, thực hiện giải ngân tổng vốn không quá 10 năm. |
Điểm b Khoản 1 Điều 19 và các Điểm g, h Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Trong thời gian hưởng ưu đãi, nếu có năm tính thuế mà doanh nghiệp không đáp ứng đủ một trong các điều kiện về giải ngân vốn hoặc công nghệ thì năm đó không được hưởng ưu đãi thuế. |
| 5 |
Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Thực hiện giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư...
b) Có tổng doanh thu tối thiểu đạt 10.000 tỷ đồng mỗi năm... hoặc sử dụng từ 3.000 lao động thường xuyên bình quân hằng năm trở lên... |
Điều 19, Điều 20 Nghị định 96/2026/NĐ-CP; Điều 20 Nghị định 320/2025/NĐ-CP. |
Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định 96/2026/NĐ-CP được hưởng ưu đãi đầu tư như quy định đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
| 6 |
Thuế TNDN |
Thuế suất ưu đãi 17% trong thời gian 10 năm. |
Áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. |
Điểm b và Điểm c Khoản 4 Điều 19; Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP; kết hợp với Điểm b Khoản 7 Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP. |
Ngoại trừ các khoản thu nhập không liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh được ưu đãi thuế. |
| 7 |
Áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới thuộc các ngành nghề:
- Sản xuất thép cao cấp; sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng...
- Sản xuất, lắp ráp ô tô; sản xuất sản phẩm công nghệ số khác.
- Đầu tư kinh doanh cơ sở kỹ thuật hỗ trợ DN nhỏ và vừa... |
Điểm a Khoản 4 Điều 19 và các Điểm m, n, o Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Ngoại trừ các khoản thu nhập không liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh được ưu đãi thuế. |
| 8 |
Thuế TNDN |
Miễn thuế TNDN tối đa 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 09 năm tiếp theo. |
Áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện các dự án đầu tư mới được hưởng thuế suất ưu đãi 10% trong 15 năm. |
Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Thời gian miễn, giảm thuế tính từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế từ dự án đầu tư... |
| 9 |
Thuế TNDN |
Miễn thuế TNDN 2 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. |
Áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện các dự án đầu tư mới được hưởng thuế suất ưu đãi 17% trong 10 năm. |
Khoản 2 Điều 20 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP; kết hợp với Điểm b Khoản 7 Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP. |
Thời gian miễn, giảm thuế tính từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế... |
| 10 |
Thuế TNDN |
Hưởng ưu đãi cho phần thu nhập tăng thêm theo thời gian còn lại... |
Áp dụng cho doanh nghiệp có dự án đầu tư đang hoạt động mở rộng quy mô, nâng cao công suất...
- Nguyên giá tài sản cố định tăng thêm đạt tối thiểu từ 40 tỷ đồng...
- Tỷ trọng nguyên giá tài sản cố định... đạt tối thiểu 20%...
- Công suất thiết kế tăng thêm đạt tối thiểu 20%... |
Khoản 5 và Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP... |
Không áp dụng đối với đầu tư mở rộng do sáp nhập, mua lại doanh nghiệp... |
| 11 |
Thuế TNDN |
Không chịu thuế TNDN đối với khoản doanh thu phát sinh từ hoạt động này. |
Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài trong các trường hợp:
- Bán hàng hóa là nguyên liệu, vật tư, linh kiện tại kho ngoại quan...
- Chỉ định doanh nghiệp chế xuất (DNCX) giao hàng hóa... |
Điểm b Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Áp dụng cho các giao dịch cung cấp nguyên liệu, vật tư, linh kiện phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất... |
| 12 |
Thuế TNDN |
Khoản chi phí thực tế cho hoạt động R&D được tính vào chi phí được trừ tối đa không quá 200%... |
Áp dụng đối với chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D)... |
Điểm a1, a2, a3 Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Không áp dụng đối với các khoản chi không được trừ quy định tại Điều 10... |
| 13 |
Thuế TNDN |
Được giảm thuế TNDN bằng số chi thêm thực tế cho lao động nữ. |
Áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng từ 10 đến 100 lao động nữ... |
Khoản 1 Điều 21 và Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Không áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp, văn phòng thuộc tập đoàn, tổng công ty... |
| 14 |
Thuế TNDN |
Được giảm thuế TNDN bằng số chi thêm thực tế cho lao động là người dân tộc thiểu số. |
Áp dụng cho doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số... |
Khoản 2 Điều 21 và Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP. |
Các khoản chi thêm phải đáp ứng đầy đủ điều kiện về hóa đơn, chứng từ... |
| 15 |
Thuế Xuất nhập khẩu (XNK) |
Không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. |
Áp dụng đối với:
- Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào DNCX, KCX...
- Hàng hóa nhập khẩu từ DNCX, KCX... vào thị trường trong nước.
- Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan... |
Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP và Điều 28a Nghị định số 18/2021/NĐ-CP. |
Quá thời hạn 01 năm kể từ ngày cấp văn bản xác nhận lần đầu của hải quan... |
| 16 |
Thuế Nhập khẩu |
Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng tạo tài sản cố định. |
Áp dụng cho dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn... |
Khoản 1, Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP; Khoản 7 Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP. |
Không áp dụng đối với các dự án khai thác khoáng sản... |
| 17 |
Thuế Nhập khẩu |
Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 năm kể từ ngày bắt đầu sản xuất chính thức. |
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để sản xuất của dự án đầu tư thuộc Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư... |
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP... |
Thời gian bắt đầu sản xuất là thời gian sản xuất chính thức, không bao gồm thời gian sản xuất thử... |
| 18 |
Thuế XNK |
Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, bán thành phẩm... để gia công và miễn thuế xuất khẩu đối với sản phẩm gia công xuất khẩu. |
Áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu theo hợp đồng gia công với đối tác nước ngoài... |
Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP... |
|
| 19 |
Thuế Nhập khẩu |
Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện... để sản xuất hàng xuất khẩu. |
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm, bao bì... nhập khẩu trực tiếp cấu thành sản phẩm xuất khẩu... |
Điều 12 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP... |
|
| 20 |
Thuế Nhập khẩu |
Miễn thuế nhập khẩu khi sản phẩm nhập khẩu vào thị trường nội địa từ khu phi thuế quan. |
Sản phẩm được sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan không sử dụng nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài khi nhập khẩu vào thị trường trong nước. |
Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP. |
|